vị chi

  1. cela fait; soit
    • Ba cái bánh mỗi cái năm đồng , vị chi cả thảy mười lăm đồng
      trois gâteaux à cinq dongs chaque, cela fait en tout quinze dongs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vị chi"

vị chi
Vị chi chúng ta cần mua năm quyển sách, ba cái bút và hai quyển vở.